CÔNG TY CỔ PHẦN KIẾN TRÚC XÂY DỰNG NAM GIA


Tên công ty:
CÔNG TY CỔ PHẦN KIẾN TRÚC XÂY DỰNG NAM GIA
Tên công ty không dấu:
CONG TY CO PHAN KIEN TRUC XAY DUNG NAM GIA
Tên công ty viết tắt:
NAMGIACORP
Website:
Mã số doanh nghiệp (mã số thuế):
0316719506
Số Điện Thoại:
**********
Email:
Fax:
Tình trạng hoạt động:
Đang hoạt động
Loại hình pháp lý:
Công ty cổ phần
Người đại diện pháp luật:
LƯU MINH HIỆP
Ngày bắt đầu thành lập:
23/02/2021
Địa chỉ trụ sở chính:
51/25/1C Nguyễn Trãi, Phường 02, Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Map

Danh sách ngành nghề theo Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam
# Tên, Mô tả Ngành nghề
1. 4101 (Chính) Xây dựng nhà để ở
2. 4102 Xây dựng nhà không để ở
3. 4211 Xây dựng công trình đường sắt

(trừ hệ thống kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia, đường sắt đô thị do Nhà nước đầu tư)

4. 4212 Xây dựng công trình đường bộ
5. 6619 Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu

Chi tiết: Hoạt động tư vấn đầu tư (trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật)

6. 0210 Trồng rừng, chăm sóc rừng và ươm giống cây lâm nghiệp
7. 4291 Xây dựng công trình thủy

(trừ hệ thống công trình thủy lợi, thủy nông liên tỉnh, liên huyện; kè biển)

8. 4292 Xây dựng công trình khai khoáng
9. 4293 Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
10. 4299 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
11. 4311 Phá dỡ
12. 4312 Chuẩn bị mặt bằng
13. 7110 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan

Chi tiết: Tư vấn xây dựng - Thiết kế kiến trúc công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp; Thẩm tra thiết kế kiến trúc công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp - Thiết kế quy hoạch xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị; Thẩm tra thiết kế quy hoạch xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị - Thiết kế kết cấu công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp; Thẩm tra thiết kế kết cấu công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp - Thiết kế nội ngoại thất công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp; Thẩm tra thiết kế nội ngoại thất công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp - Thiết kế cấp, thoát nước công trình xây dựng; Thẩm tra thiết kế cấp, thoát nước công trình xây dựng - Thiết kế hệ thống thông gió, điều hòa không khí trong công trình xây dựng - Thiết kế hệ thống điện, hệ thống phòng cháy chữa cháy công trình dân dụng và công nghiệp; Thẩm tra thiết kế hệ thống điện, hệ thống phòng cháy chữa cháy công trình dân dụng và công nghiệp - Hoạt động đo đạc và bản đồ; Khảo sát địa hình xây dựng công trình; Tư vấn đấu thầu; Lập và quản lý dự án đầu tư; Lập tổng dự toán và dự toán công trình; Thẩm tra dự toán; Thiết kế kết cấu công trình cầu, đường bộ; Thẩm tra thiết kế kết cấu công trình cầu, đường bộ - Tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp; Giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp; Đánh giá sự cố và lập phương án xử lý.

14. 7120 Kiểm tra và phân tích kỹ thuật

Chi tiết: Kiểm định chất lượng công trình xây dựng.

15. 4321 Lắp đặt hệ thống điện

(không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở).

16. 4322 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí

(trừ lắp đặt các thiết bị điện lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản và trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)

17. 4221 Xây dựng công trình điện

(Doanh nghiệp không cung cấp hàng hóa, dịch vụ thuộc độc quyền Nhà nước, không hoạt động thương mại theo NĐ 94/2017/NĐ-CP về hàng hóa, dịch vụ độc quyền Nhà nước)

18. 4222 Xây dựng công trình cấp, thoát nước
19. 4223 Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
20. 4330 Hoàn thiện công trình xây dựng
21. 4390 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
22. 4329 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác

(không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở).

23. 7410 Hoạt động thiết kế chuyên dụng

Chi tiết: Hoạt động thiết kế đồ họa, thiết kế website; Hoạt động trang trí nội thất.

24. 7020 Hoạt động tư vấn quản lý

(trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật)

25. 4662 Bán buôn kim loại và quặng kim loại

Chi tiết: Bán buôn sắt, thép (trừ phế liệu, phế thải kim loại)

26. 4663 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
27. 4752 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
28. 4610 Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa

Chi tiết: Đại lý bán hàng hóa. Môi giới mua bán hàng hóa (trừ môi giới bất động sản)

29. 4649 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình

(trừ kinh doanh dược phẩm)

30. 4659 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
31. 4933 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ

(trừ hóa lỏng khí để vận chuyển)

32. 2511 Sản xuất các cấu kiện kim loại

(không hoạt động tại trụ sở)

33. 8121 Vệ sinh chung nhà cửa

(trừ dịch vụ xông hơi, khử trùng)

34. 8129 Vệ sinh công nghiệp và các công trình chuyên biệt

(trừ dịch vụ xông hơi, khử trùng)

35. 4759 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
36. 4753 Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh
37. 3312 Sửa chữa máy móc, thiết bị

(không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở).

38. 3320 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp

(không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở).

39. 4229 Xây dựng công trình công ích khác

Trên đây là Thông tin mà phần mềm thu thập tự động từ cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp. Nếu bạn cần thông tin chính xác nhất vui lòng liên hệ cơ quan thuế để có được thông tin chính xác nhất. Trường hợp thông tin không đúng hoặc sai lệch bạn có thể gửi yêu cầu phần mềm cập nhật lại tự động.

Doanh nghiệp liên quan có thể bạn quan tâm

Doanh nghiệp cùng địa phương

Doanh nghiệp cùng ngành chính

Lần cập nhật cuối: 23/02/2021 16:34:03