CÔNG TY CỔ PHẦN VNAS SERVICES


Tên công ty:
CÔNG TY CỔ PHẦN VNAS SERVICES
Tên công ty không dấu:
CONG TY CO PHAN VNAS SERVICES
Tên công ty viết tắt:
VNAS SERVICES .,JSC
Website:
Mã số doanh nghiệp (mã số thuế):
0109529056
Số Điện Thoại:
**********
Email:
Fax:
Tình trạng hoạt động:
Đang hoạt động
Loại hình pháp lý:
Công ty cổ phần
Người đại diện pháp luật:
NGUYỄN MẠNH KIỂM
Ngày bắt đầu thành lập:
23/02/2021
Địa chỉ trụ sở chính:
Xóm 12, Thôn Hậu Ái, Xã Vân Canh, Huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội, Việt Nam Map

Danh sách ngành nghề theo Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam
# Tên, Mô tả Ngành nghề
1. 2930 (Chính) Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe ô tô và xe có động cơ khác
2. 2599 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu

Chi tiết: - Sản xuất đồ dùng bằng kim loại cho nhà bếp, nhà vệ sinh và nhà ăn

3. 2610 Sản xuất linh kiện điện tử
4. 2620 Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính
5. 2630 Sản xuất thiết bị truyền thông
6. 2640 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng
7. 2651 Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển
8. 2710 Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện
9. 2731 Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học
10. 2732 Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác
11. 2733 Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại
12. 2740 Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng
13. 2750 Sản xuất đồ điện dân dụng
14. 2790 Sản xuất thiết bị điện khác
15. 2811 Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy)
16. 2813 Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác

Chi tiết: - Sản xuất máy bơm không khí hoặc chân không, máy nén khí và gas khác; - Sản xuất máy bơm cho chất lỏng, có hoặc không có thiết bị đo; - Sản xuất máy bơm thiết kế cho máy với động cơ đốt trong: bơm dầu, nước hoặc nhiên liệu cho động cơ môtô - Sản xuất vòi và van công nghiệp, bao gồm van điều chỉnh và vòi thông; - Sản xuất vòi và van vệ sinh; - Sản xuất vòi và van làm nóng; - Sản xuất máy bơm tay

17. 2814 Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động
18. 2815 Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung
19. 2816 Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp
20. 2817 Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính)
21. 2818 Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén
22. 2819 Sản xuất máy thông dụng khác
23. 2821 Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp
24. 2822 Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại
25. 2823 Sản xuất máy luyện kim
26. 2824 Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng
27. 2825 Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá
28. 2826 Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da
29. 2829 Sản xuất máy chuyên dụng khác
30. 2910 Sản xuất ô tô và xe có động cơ khác
31. 2920 Sản xuất thân xe ô tô và xe có động cơ khác, rơ moóc và bán rơ moóc
32. 3091 Sản xuất mô tô, xe máy
33. 3100 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế
34. 3240 Sản xuất đồ chơi, trò chơi
35. 3290 Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
36. 3311 Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn
37. 3312 Sửa chữa máy móc, thiết bị
38. 3313 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học
39. 3314 Sửa chữa thiết bị điện
40. 3315 Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
41. 3319 Sửa chữa thiết bị khác
42. 3320 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
43. 3700 Thoát nước và xử lý nước thải
44. 3900 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
45. 4101 Xây dựng nhà để ở
46. 4102 Xây dựng nhà không để ở
47. 4211 Xây dựng công trình đường sắt
48. 4212 Xây dựng công trình đường bộ
49. 4221 Xây dựng công trình điện
50. 4222 Xây dựng công trình cấp, thoát nước
51. 4223 Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
52. 4229 Xây dựng công trình công ích khác
53. 4291 Xây dựng công trình thủy
54. 4292 Xây dựng công trình khai khoáng
55. 4293 Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
56. 4299 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
57. 4311 Phá dỡ
58. 4312 Chuẩn bị mặt bằng

(không bao gồm dò mìn và các loại tương tự tại mặt bằng xây dựng);

59. 4321 Lắp đặt hệ thống điện
60. 4322 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
61. 4329 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác

Chi tiết: - Lắp đặt hệ thống thiết bị khác không phải hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí hoặc máy công nghiệp trong các công trình nhà và công trình kỹ thuật dân dụng, bao gồm cả bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống thiết bị này. - Lắp đặt hệ thống thiết bị trong công trình nhà và công trình xây dựng khác như: + Thang máy, thang cuốn, + Cửa cuốn, cửa tự động, + Dây dẫn chống sét, + Hệ thống hút bụi, + Hệ thống âm thanh, chiếu sáng + Hệ thống cách âm, cách nhiệt, chống rung.

62. 4330 Hoàn thiện công trình xây dựng
63. 4390 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác

Chi tiết: - Hoạt động xây dựng chuyên biệt sử dụng trong tất cả các kết cấu công trình nhưng yêu cầu phải có kỹ năng riêng chuyên sâu hoặc phải có thiết bị chuyên môn hóa như: + Xây dựng nền móng, bao gồm cả ép cọc, + Các công việc về chống ẩm và chống thấm nước, + Chống ẩm các toà nhà, + Đào giếng (trong ngành khai thác mỏ), + Lắp dựng các kết cấu thép không thể sản xuất nguyên khối, + Uốn thép, + Xây gạch và đặt đá, + Lợp mái các công trình nhà để ở, + Lắp dựng và dỡ bỏ cốp pha, giàn giáo, loại trừ hoạt động thuê cốp pha, giàn giáo, + Lắp dựng ống khói và lò sấy công nghiệp, + Các công việc đòi hỏi chuyên môn cần thiết như kỹ năng trèo và sử dụng các thiết bị liên quan, ví dụ làm việc ở tầng cao trên các công trình cao. - Các công việc dưới bề mặt; - Xây dựng bể bơi ngoài trời; - Rửa bằng hơi nước, phun cát và các hoạt động tương tự cho mặt ngoài công trình nhà; - Thuê cần trục có người điều khiển.

64. 4511 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác

(Trừ hoạt động đấu giá)

65. 4512 Bán lẻ ô tô con (loại 9 chỗ ngồi trở xuống)

(Trừ hoạt động đấu giá)

66. 4513 Đại lý ô tô và xe có động cơ khác

(Trừ hoạt động đấu giá)

67. 4520 Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác
68. 4530 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác

(Trừ hoạt động đấu giá)

69. 4541 Bán mô tô, xe máy

(Trừ hoạt động đấu giá)

70. 4542 Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy
71. 4543 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy

(Trừ hoạt động đấu giá)

72. 4610 Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa

Chi tiết: - Đại lý bán hàng hóa - Môi giới mua bán hàng hóa

73. 4632 Bán buôn thực phẩm
74. 4633 Bán buôn đồ uống
75. 4641 Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
76. 7110 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan

Chi tiết: - Hoạt động kiến trúc; - Hoạt động đo đạc và bản đồ; - Hoạt động thăm dò địa chất, nguồn nước; - Khảo sát địa hình, khảo sát địa chất công trình - Thiết kế kiến trúc công trình; Thiết kế kết cấu công trình dân dụng – công nghiệp; Thiết kế điện - cơ điện công trình; Thiết kế cấp - thoát nước công trình; Thiết kế xây dựng công trình giao thông; thiết kế xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn; thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật; - Thiết kế quy hoạch xây dựng - Giám sát công tác xây dựng; Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình - Kiểm định xây dựng - Xác định, thẩm tra tổng mức đầu tư xây dựng; phân tích rủi ro và đánh giá hiệu quả đầu tư của dự án; Xác định chỉ tiêu suất vốn đầu tư, định mức xây dựng, giá xây dựng công trình, chỉ số giá xây dựng; Đo bóc khối lượng; Xác định, thẩm tra dự toán xây dựng; Xác định giá gói thầu, giá hợp đồng trong hoạt động xây dựng; Kiểm soát chi phí xây dựng công trình; Lập, thẩm tra hồ sơ thanh toán, quyết toán vốn đầu tư xây dựng, quy đổi vốn đầu tư công trình xây dựng sau khi hoàn thành được nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng - Lập quy hoạch xây dựng - Tư vấn quản lý dự án - Quản lý chi phí đầu tư xây dựng - Tư vấn thiết kế, tư vấn thẩm định, tư vấn giám sát, tư vấn kiểm tra, kiểm định kỹ thuật về phòng cháy và chữa cháy

77. 7120 Kiểm tra và phân tích kỹ thuật

Chi tiết: - Kiểm tra thành phần vật lý và hiệu suất của vật liệu, ví như độ chịu lực, độ bền, độ dày, năng lực phóng xạ...; - Kiểm tra và đo lường các chỉ số môi trường: ô nhiễm không khí và nước...; (Không bao gồm Hoạt động của phòng thí nghiệm của cảnh sát)

78. 7211 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên
79. 7212 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ
80. 7214 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp
81. 7310 Quảng cáo

(Trừ quảng cáo trên không)

82. 7320 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận

(trừ các loại thông tin Nhà Nước cấm và dịch vụ điều tra)

83. 7410 Hoạt động thiết kế chuyên dụng

Chi tiết: - Thiết kế thời trang liên quan đến dệt, trang phục, giầy, đồ trang sức, đồ đạc và trang trí nội thất khác, hàng hóa thời trang khác cũng như đồ dùng cá nhân và gia đình khác; - Dịch vụ thiết kế đồ thị; - Hoạt động trang trí nội thất.

84. 7490 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu

Chi tiết: - Tư vấn về công nghệ khác; - Dịch vụ chuyển giao công nghệ

85. 7710 Cho thuê xe có động cơ
86. 7730 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển

Chi tiết: - Cho thuê máy móc, thiết bị nông, lâm nghiệp không kèm người điều khiển - Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng không kèm người điều khiển - Cho thuê máy móc, thiết bị văn phòng (kể cả máy vi tính) không kèm người điều khiển

87. 7820 Cung ứng lao động tạm thời
88. 7830 Cung ứng và quản lý nguồn lao động
89. 8020 Dịch vụ hệ thống bảo đảm an toàn
90. 8230 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại

(Trừ họp báo)

91. 8299 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu

chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh

92. 8531 Đào tạo sơ cấp
93. 8532 Đào tạo trung cấp
94. 8533 Đào tạo cao đẳng
95. 8559 Giáo dục khác chưa được phân vào đâu

Chi tiết: - Giáo dục không xác định theo cấp độ tại các trung tâm đào tạo bồi dưỡng;

96. 8560 Dịch vụ hỗ trợ giáo dục
97. 9511 Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi

Chi tiết: - Dịch vụ sửa chữa thiết bị điện tử như máy vi tính, thiết bị ngoại vi; - Máy vi tính để bàn, máy tính xách tay;

98. 9512 Sửa chữa thiết bị liên lạc
99. 9521 Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng
100. 9522 Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình
101. 9524 Sửa chữa giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự
102. 9529 Sửa chữa xe đạp, đồng hồ, đồ dùng cá nhân và gia đình khác chưa được phân vào đâu
103. 0990 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác
104. 1610 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
105. 1621 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
106. 1622 Sản xuất đồ gỗ xây dựng
107. 1629 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện

Chi tiết: - Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ

108. 2023 Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
109. 2211 Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su
110. 2219 Sản xuất sản phẩm khác từ cao su
111. 2220 Sản xuất sản phẩm từ plastic
112. 2410 Sản xuất sắt, thép, gang
113. 2420 Sản xuất kim loại quý và kim loại màu

(Trừ vàng)

114. 2431 Đúc sắt, thép
115. 2432 Đúc kim loại màu

(Không bao gồm sản xuất vàng)

116. 2511 Sản xuất các cấu kiện kim loại
117. 2512 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại
118. 2513 Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm)
119. 2591 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
120. 2592 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
121. 2593 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng
122. 4649 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình

Chi tiết: - Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác; - Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh; - Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện; - Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự; - Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm; - Bán buôn dụng cụ thể dục, thể thao; - Bán buôn dao, kéo; - Bán buôn xe đạp và phụ tùng xe đạp; - Bán buôn sản phẩm quang học và chụp ảnh; - Bán buôn băng, đĩa CD, DVD đã ghi âm thanh, hình ảnh; - Bán buôn nhạc cụ, sản phẩm đồ chơi, sản phẩm trò chơi.

123. 4651 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
124. 4652 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
125. 4653 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
126. 4659 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác

Chi tiết : - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng - Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện ) - Bán buôn các loại máy công cụ, dùng cho mọi loại vật liệu; - Bán buôn máy móc, thiết bị khác chưa được phân vào đâu để sử dụng cho sản xuất công nghiệp, thương mại, hàng hải và dịch vụ khác; - Bán buôn máy công cụ điều khiển bằng máy vi tính; - Bán buôn thiết bị và dụng cụ đo lường. - Bán buôn trang thiết bị y tế - Kinh doanh phương tiện, thiết bị, vật tư phòng cháy và chữa cháy

127. 4661 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan

Chi tiết: Bán buôn than đá và nhiên liệu rắn khác ; Bán buôn dầu thô ; Bán buôn xăng dầu và các sản phẩm liên quan ;

128. 4662 Bán buôn kim loại và quặng kim loại

(Không bao gồm kinh doanh vàng)

129. 4663 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng

Chi tiết : - Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến - Bán buôn xi măng - Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi - Bán buôn kính xây dựng - Bán buôn sơn, véc ni - Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh - Bán buôn đồ ngũ kim - Bán buôn ống nối, khớp nối và chi tiết lắp ghép khác; - Bán buôn thiết bị lắp đặt vệ sinh như: ống, ống dẫn, khớp nối, vòi, cút chữ T, ống cao su;

130. 4669 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu

Chi tiết: Bán buôn hoá chất công nghiệp như: anilin, mực in, tinh dầu, khí công nghiệp, keo hoá học, chất màu, nhựa tổng hợp, methanol, parafin, dầu thơm và hương liệu, sôđa, muối công nghiệp, axít và lưu huỳnh,...;

131. 4690 Bán buôn tổng hợp

(Trừ các loại Nhà nước cấm)

132. 4722 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
133. 4723 Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
134. 4730 Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh
135. 4741 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh
136. 4742 Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh
137. 4752 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
138. 4759 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
139. 4761 Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
140. 4772 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh

Chi tiết: - Bán lẻ thuốc - Bán lẻ trang thiết bị y tế - Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh.

141. 4773 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh

(Trừ vàng, tem, súng, đạn và tiền kim khí)

142. 4931 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)

Chi tiết: - Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi - Vận tải hành khách bằng mô tô, xe máy

143. 4932 Vận tải hành khách đường bộ khác

Chi tiết: - Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định - Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng - Kinh doanh vận tải khách du lịch bằng xe ô tô

144. 4933 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ

Chi tiết: Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ôtô

145. 5012 Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương
146. 5210 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa

(Trừ kinh doanh bất động sản)

147. 5225 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
148. 5630 Dịch vụ phục vụ đồ uống

(không bao gồm quầy bar, karaoke, vũ trường)

149. 5820 Xuất bản phần mềm
150. 6190 Hoạt động viễn thông khác

Chi tiết: Thương mại điện tử

151. 6201 Lập trình máy vi tính
152. 6202 Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính
153. 6209 Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính

Chi tiết: - Tư vấn, phân tích, lập kế hoạch, phân loại, thiết kế trong lĩnh vực công nghệ thông tin; Tích hợp hệ thống, chạy thử, dịch vụ quản lý ứng dụng, cập nhật, bảo mật trong lĩnh vực công nghệ thông tin; Thiết kế, lưu trữ, duy trì trang thông tin điện tử; Bảo hành, bảo trì, bảo đảm an toàn mạng và thông tin; Cập nhật, tìm kiếm, lưu trữ, xử lý dữ liệu và khai thác cơ sở dữ liệu; Đào tạo công nghệ thông tin - Dịch vụ quản trị, bảo quản, bảo trì hoạt động của phần mềm về hệ thống thông tin; - Dịch vụ tư vấn, đánh giá, thẩm tra chất lượng phần mềm; - Dich vụ tư vấn, xây dựng dự án phần mềm; - Dịch vụ tư vấn định giá phần mềm; - Dịch vụ chuyển giao công nghệ phần mềm; - Dịch vụ tích hợp hệ thống; - Dịch vụ bảo đảm an toàn, an ninh cho sản phẩm phần mềm, hệ thống thông tin; - Dịch vụ phân phối, cung ứng sản phẩm phần mềm

154. 6619 Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu

Chi tiết: Hoạt động tư vấn đầu tư

155. 6820 Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất

Chi tiết: - Dịch vụ tư vấn bất động sản - Môi giới bất động sản - Dịch vụ Quản lý bất động sản - Dịch vụ sàn giao dịch bất động sản

156. 7020 Hoạt động tư vấn quản lý

(Không bao gồm tư vấn pháp luật, tài chính, kế toán)

Trên đây là Thông tin mà phần mềm thu thập tự động từ cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp. Nếu bạn cần thông tin chính xác nhất vui lòng liên hệ cơ quan thuế để có được thông tin chính xác nhất. Trường hợp thông tin không đúng hoặc sai lệch bạn có thể gửi yêu cầu phần mềm cập nhật lại tự động.

Doanh nghiệp liên quan có thể bạn quan tâm

Doanh nghiệp cùng địa phương

Doanh nghiệp cùng ngành chính

Lần cập nhật cuối: 23/02/2021 16:33:01