CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU NÔNG LÂM SẢN LAI CHÂU


Tên công ty:
CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU NÔNG LÂM SẢN LAI CHÂU
Tên công ty không dấu:
CONG TY CO PHAN XUAT NHAP KHAU NONG LAM SAN LAI CHAU
Tên công ty viết tắt:
Website:
Mã số doanh nghiệp (mã số thuế):
6200109887
Số Điện Thoại:
**********
Email:
Fax:
Tình trạng hoạt động:
Đang hoạt động
Loại hình pháp lý:
Công ty cổ phần
Người đại diện pháp luật:
PHẠM VĂN HÙNG
Ngày bắt đầu thành lập:
14/08/2020
Địa chỉ trụ sở chính:
Số nhà 023, đường Võ Thị Sáu, Tổ 5, Phường Tân Phong, Thành phố Lai Châu, Tỉnh Lai Châu, Việt Nam Map

Danh sách ngành nghề theo Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam
# Tên, Mô tả Ngành nghề
1. 8299 (Chính) Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu

Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng Công ty kinh doanh

2. 1020 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
3. 1030 Chế biến và bảo quản rau quả
4. 4390 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
5. 4620 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
6. 4632 Bán buôn thực phẩm

Chi tiết: bán buôn rau, quả; chè; cà phê

7. 4663 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
8. 4669 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu

Chi tiết: Bán buôn phân bón, thuốc trừ sâu và hóa chất khác sử dụng trong nông nghiệp

9. 4711 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
10. 4721 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh
11. 4722 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh

Chi tiết: bán lẻ rau, quả trong các cửa hàng chuyên doanh

12. 1010 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
13. 4723 Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
14. 4781 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ
15. 4933 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
16. 5210 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
17. 7214 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp
18. 2029 Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu

Chi tiết: sản xuất tinh dầu tự nhiên

19. 0118 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa
20. 0119 Trồng cây hàng năm khác
21. 0121 Trồng cây ăn quả
22. 0128 Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm
23. 0129 Trồng cây lâu năm khác
24. 0150 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
25. 0161 Hoạt động dịch vụ trồng trọt
26. 0162 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
27. 0163 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch

Trên đây là Thông tin mà phần mềm thu thập tự động từ cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp. Nếu bạn cần thông tin chính xác nhất vui lòng liên hệ cơ quan thuế để có được thông tin chính xác nhất. Trường hợp thông tin không đúng hoặc sai lệch bạn có thể gửi yêu cầu phần mềm cập nhật lại tự động.

Doanh nghiệp liên quan có thể bạn quan tâm

Doanh nghiệp cùng địa phương

Doanh nghiệp cùng ngành chính

Lần cập nhật cuối: 14/08/2020 09:19:47