CÔNG TY TNHH CHÈ THÁI NGUYÊN PHÚC AN


Tên công ty:
CÔNG TY TNHH CHÈ THÁI NGUYÊN PHÚC AN
Tên công ty không dấu:
CONG TY TNHH CHE THAI NGUYEN PHUC AN
Tên công ty viết tắt:
Website:
Mã số doanh nghiệp (mã số thuế):
4601566534
Số Điện Thoại:
**********
Email:
Fax:
Tình trạng hoạt động:
Đang hoạt động
Loại hình pháp lý:
Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên
Người đại diện pháp luật:
TẠ VĂN QUỲNH
Ngày bắt đầu thành lập:
21/11/2020
Địa chỉ trụ sở chính:
xóm Tân Thái, Xã Hóa Thượng, Huyện Đồng Hỷ, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam Map

Danh sách ngành nghề theo Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam
# Tên, Mô tả Ngành nghề
1. 1076 (Chính) Sản xuất chè
2. 1061 Xay xát và sản xuất bột thô
3. 1062 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột
4. 2013 Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh
5. 4610 Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa

Chi tiết: - Đại lý, môi giới hóa hóa

6. 4721 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh
7. 4722 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
8. 7214 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp
9. 0127 Trồng cây chè
10. 0111 Trồng lúa
11. 0112 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác
12. 0113 Trồng cây lấy củ có chất bột
13. 0114 Trồng cây mía
14. 0116 Trồng cây lấy sợi
15. 0117 Trồng cây có hạt chứa dầu
16. 0118 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa
17. 0119 Trồng cây hàng năm khác
18. 0121 Trồng cây ăn quả
19. 0122 Trồng cây lấy quả chứa dầu
20. 0123 Trồng cây điều
21. 0126 Trồng cây cà phê
22. 0128 Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm
23. 0129 Trồng cây lâu năm khác
24. 0131 Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm
25. 0132 Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm
26. 0141 Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò
27. 0142 Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa
28. 0144 Chăn nuôi dê, cừu và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai
29. 0145 Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn
30. 0146 Chăn nuôi gia cầm
31. 0150 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
32. 0161 Hoạt động dịch vụ trồng trọt
33. 0162 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
34. 0163 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
35. 0164 Xử lý hạt giống để nhân giống
36. 0312 Khai thác thuỷ sản nội địa
37. 0322 Nuôi trồng thuỷ sản nội địa
38. 1010 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
39. 1020 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
40. 1030 Chế biến và bảo quản rau quả
41. 4620 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
42. 4631 Bán buôn gạo, lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ
43. 4632 Bán buôn thực phẩm

Chi tiết: - Bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt - Bán buôn thủy sản; - Bán buôn rau, quả, cà phê, chè - Bán buôn đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột

44. 8292 Dịch vụ đóng gói
45. 4653 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
46. 4669 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu

Chi tiết: - Bán buôn phân bón, thuốc trừ sâu và hóa chất khác sử dụng trong nông nghiệp

47. 1077 Sản xuất cà phê
48. 1079 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
49. 1080 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản
50. 1071 Sản xuất các loại bánh từ bột
51. 1072 Sản xuất đường
52. 1073 Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo
53. 1074 Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự
54. 1075 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn

Trên đây là Thông tin mà phần mềm thu thập tự động từ cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp. Nếu bạn cần thông tin chính xác nhất vui lòng liên hệ cơ quan thuế để có được thông tin chính xác nhất. Trường hợp thông tin không đúng hoặc sai lệch bạn có thể gửi yêu cầu phần mềm cập nhật lại tự động.

Doanh nghiệp liên quan có thể bạn quan tâm

Doanh nghiệp cùng địa phương

Doanh nghiệp cùng ngành chính

Lần cập nhật cuối: 22/11/2020 00:38:25