CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI VÀ SẢN XUẤT MINH TRÍ


Tên công ty:
CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI VÀ SẢN XUẤT MINH TRÍ
Tên công ty không dấu:
CONG TY TNHH DAU TU THUONG MAI VA SAN XUAT MINH TRI
Tên công ty viết tắt:
Website:
Mã số doanh nghiệp (mã số thuế):
0109493096
Số Điện Thoại:
**********
Email:
Fax:
Tình trạng hoạt động:
Đang hoạt động
Loại hình pháp lý:
Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên
Người đại diện pháp luật:
VŨ TRƯỜNG GIANG
Ngày bắt đầu thành lập:
13/01/2021
Địa chỉ trụ sở chính:
Số 11B, Dãy N1A, Tập thể Đoàn 5, Phường Trung Văn, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội, Việt Nam Map

Danh sách ngành nghề theo Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam
# Tên, Mô tả Ngành nghề
1. 4690 (Chính) Bán buôn tổng hợp

(trừ các loại nhà nước cấm)

2. 2592 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
3. 2652 Sản xuất đồng hồ
4. 2720 Sản xuất pin và ắc quy
5. 3100 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế
6. 3211 Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan
7. 3212 Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan
8. 3220 Sản xuất nhạc cụ
9. 3230 Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao
10. 3240 Sản xuất đồ chơi, trò chơi
11. 3320 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
12. 3530 Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá
13. 3830 Tái chế phế liệu
14. 4311 Phá dỡ
15. 4312 Chuẩn bị mặt bằng

(Không bao gồm dò mìn, nổ mìn và hoạt động khác tương tự tại mặt bằng xây dựng)

16. 4321 Lắp đặt hệ thống điện
17. 4322 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
18. 4329 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
19. 4330 Hoàn thiện công trình xây dựng
20. 4390 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
21. 4530 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác

( loại trừ đấu giá )

22. 4543 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy

( loại trừ đấu giá )

23. 4610 Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa

( loại trừ đấu giá )

24. 4620 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống

(Chỉ bán buôn động vật sống trong danh mục Nhà nước cho phép)

25. 4633 Bán buôn đồ uống
26. 4634 Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào
27. 4641 Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
28. 4649 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
29. 4651 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
30. 4652 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông

( trừ thiết bị thu phát sóng)

31. 4653 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
32. 8299 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu

Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh

33. 8292 Dịch vụ đóng gói
34. 7110 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
35. 7310 Quảng cáo

(trừ quảng cáo thuốc lá)

36. 7410 Hoạt động thiết kế chuyên dụng
37. 7420 Hoạt động nhiếp ảnh
38. 7911 Đại lý du lịch
39. 7912 Điều hành tua du lịch

Chi tiết: -Kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa phục vụ khách du lịch nội địa -Kinh doanh dịch vụ lữ hành quốc tế phục vụ khách du lịch quốc tế đến Việt Nam, và khách du lịch ra nước ngoài.

40. 7990 Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
41. 8110 Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp
42. 8121 Vệ sinh chung nhà cửa
43. 8129 Vệ sinh công nghiệp và các công trình chuyên biệt
44. 8130 Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
45. 8211 Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp
46. 8219 Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác
47. 8220 Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi
48. 8230 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại

( trừ họp báo)

49. 4662 Bán buôn kim loại và quặng kim loại

( trừ kinh doanh vàng miếng, trừ bán lẻ súng, đạn dùng đi săn, súng thể thao, tem , tiền kim khí)

50. 4663 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
51. 4669 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
52. 4773 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh

( loại trừ hoạt động đấu giá, Trừ vàng miếng, súng đạn, tem và tiền kim khí)

53. 6202 Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính
54. 6209 Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính
55. 4659 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác

(trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi)

56. 1410 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
57. 1420 Sản xuất sản phẩm từ da lông thú
58. 1512 Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm
59. 1622 Sản xuất đồ gỗ xây dựng
60. 1623 Sản xuất bao bì bằng gỗ
61. 1629 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
62. 1709 Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu
63. 1811 In ấn

( trừ rập khuôn tem)

64. 1812 Dịch vụ liên quan đến in

( trừ rập khuôn tem)

65. 1820 Sao chép bản ghi các loại
66. 2219 Sản xuất sản phẩm khác từ cao su
67. 2220 Sản xuất sản phẩm từ plastic
68. 2310 Sản xuất thuỷ tinh và sản phẩm từ thuỷ tinh
69. 2396 Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá
70. 2399 Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu
71. 2511 Sản xuất các cấu kiện kim loại
72. 2512 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại
73. 2591 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại

Trên đây là Thông tin mà phần mềm thu thập tự động từ cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp. Nếu bạn cần thông tin chính xác nhất vui lòng liên hệ cơ quan thuế để có được thông tin chính xác nhất. Trường hợp thông tin không đúng hoặc sai lệch bạn có thể gửi yêu cầu phần mềm cập nhật lại tự động.

Doanh nghiệp liên quan có thể bạn quan tâm

Doanh nghiệp cùng địa phương

Doanh nghiệp cùng ngành chính

Lần cập nhật cuối: 14/01/2021 03:19:43