CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ XÂY DỰNG NAM ANH


Tên công ty:
CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ XÂY DỰNG NAM ANH
Tên công ty không dấu:
CONG TY TNHH DICH VU XAY DUNG NAM ANH
Tên công ty viết tắt:
NAM ANH CONSTRUCTION SERVICES CO., LTD
Website:
Mã số doanh nghiệp (mã số thuế):
0316543838
Số Điện Thoại:
Email:
Fax:
Tình trạng hoạt động:
Đang hoạt động
Loại hình pháp lý:
Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên
Người đại diện pháp luật:
LÊ THỊ THU TRANG
Ngày bắt đầu thành lập:
17/10/2020
Địa chỉ trụ sở chính:
Phòng 301, Tầng 3, Tòa nhà WMC, 102A-B-C Cống Quỳnh, Phường Phạm Ngũ Lão, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Map

Danh sách ngành nghề theo Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam
# Tên, Mô tả Ngành nghề
1. 4101 (Chính) Xây dựng nhà để ở
2. 3313 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học

(Trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)

3. 4102 Xây dựng nhà không để ở
4. 4212 Xây dựng công trình đường bộ
5. 4299 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
6. 4311 Phá dỡ
7. 4312 Chuẩn bị mặt bằng

Chi tiết: San lấp mặt bằng, nạo vét luồng sông, rạch.

8. 4321 Lắp đặt hệ thống điện

(Trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)

9. 4322 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí

(Trừ lắp đặt các thiết bị lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng gas R22 trong lĩnh vực chế biến thủy - hải sản)

10. 4329 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác

Chi tiết: Lắp đặt hệ thống âm thanh, ánh sáng, sân khấu (Trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)

11. 4330 Hoàn thiện công trình xây dựng
12. 4641 Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
13. 4649 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình

(Trừ kinh doanh dược phẩm)

14. 4652 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
15. 4659 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác

Chi tiết: Buôn bán máy móc thiết bị, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng. Buôn bán máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng.

16. 4662 Bán buôn kim loại và quặng kim loại

(Trừ mua bán vàng miếng)

17. 4663 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
18. 4741 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh
19. 4771 Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh
20. 4932 Vận tải hành khách đường bộ khác
21. 4933 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ

(Trừ hóa lỏng khí để vận chuyển)

22. 5012 Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương
23. 5022 Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa
24. 5210 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa

Chi tiết: Lưu giữ hàng hóa (trừ kinh doanh kho bãi).

25. 7490 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu

Chi tiết: Môi giới thương mại.

26. 7710 Cho thuê xe có động cơ
27. 7730 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển

Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng. Cho thuê thiết bị âm thanh, ánh sáng.

28. 8299 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu

Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh.

Trên đây là Thông tin mà phần mềm thu thập tự động từ cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp. Nếu bạn cần thông tin chính xác nhất vui lòng liên hệ cơ quan thuế để có được thông tin chính xác nhất. Trường hợp thông tin không đúng hoặc sai lệch bạn có thể gửi yêu cầu phần mềm cập nhật lại tự động.

Doanh nghiệp liên quan có thể bạn quan tâm

Doanh nghiệp cùng địa phương

Doanh nghiệp cùng ngành chính

Lần cập nhật cuối: 17/10/2020 23:01:48