CÔNG TY TNHH ĐÔ THỊ AMATA HÀ NỘI


Tên công ty:
CÔNG TY TNHH ĐÔ THỊ AMATA HÀ NỘI
Tên công ty không dấu:
CONG TY TNHH DO THI AMATA HA NOI
Tên công ty viết tắt:
HA NOI AMATA URBAN CO., LTD
Website:
Mã số doanh nghiệp (mã số thuế):
0109507768
Số Điện Thoại:
**********
Email:
Fax:
Tình trạng hoạt động:
Đang hoạt động
Loại hình pháp lý:
Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên
Người đại diện pháp luật:
HOÀNG SƠN HẢI
Ngày bắt đầu thành lập:
22/01/2021
Địa chỉ trụ sở chính:
Số nhà 102, Ô M1A, Khu đô thị Thanh Hà, Phường Kiến Hưng, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội, Việt Nam Map

Danh sách ngành nghề theo Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam
# Tên, Mô tả Ngành nghề
1. 6810 (Chính) Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê

(Trừ hoạt động đấu giá) (Điều 10 Luật kinh doanh bất động sản 2014)

2. 6820 Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất

Chi tiết: - Dịch vụ môi giới bất động sản; - Dịch vụ tư vấn bất động sản; - Dịch vụ quản lý bất động sản; - Sàn giao dịch bất động sản; (Trừ hoạt động đấu giá)

3. 7020 Hoạt động tư vấn quản lý

(Không bao gồm tư vấn pháp luật, tài chính, kế toán, kiểm toán, thuế và chứng khoán)

4. 7110 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan

Chi tiết : - Khảo sát địa hình; - Khảo sát địa chất công trình - Thiết kế kiến trúc công trình; - Thiết kế kết cấu công trình dân dụng - công nghiệp; - Thiết kế cơ - điện công trình; - Thiết kế cấp thoát nước công trình; - Thiết kế xây dựng công trình giao thông; thiết kế xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn; thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật. - Giám sát công tác xây dựng bao gồm: + Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật; + Giám sát công tác xây dựng công trình giao thông; + Giám sát công tác xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn. - Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình. - Tư vấn quản lý dự án - Kiểm định xây dựng - Tư vấn lập quy hoạch xây dựng; - Thẩm tra thiết kế xây dựng công trình - Lập, thẩm tra dự án đầu tư xây dựng - Quản lý dự án đầu tư xây dựng - Quản lý chi phí đầu tư xây dựng (Điều 1 Nghị định 100/2018/NĐ-CP, Điều 1 Nghị định 42/2017/NĐ-CP; Điều 18, Điều 52, Điều 62, Điều 132, Điều 151, Điều 154, Điều 155 Luật Xây dựng 2014)

5. 7212 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ
6. 7410 Hoạt động thiết kế chuyên dụng

Chi tiết: Trang trí nội ngoại thất

7. 7490 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu

Chi tiết: - Tư vấn về năng lượng; Tư vấn chuyển giao công nghệ - Kiểm định chất lượng các thiết bị, dụng cụ và sản phẩm điện (Trừ hoạt động của nhà báo độc lập, tư vấn chứng khoán, thanh toán hối phiếu) (Nghị định 127/2014/NĐ-CP; Nghị định 18/2015/NĐ-CP; Điều 45 Luật Chuyển giao Công nghệ 2017)

8. 7730 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
9. 8230 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
10. 8299 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu

Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng hoá công ty kinh doanh (Trừ hoạt động đấu giá)

11. 3314 Sửa chữa thiết bị điện

Chi tiết: -Sửa chữa thiết bị điện và hệ thống điện công trình dân dụng và công nghiệp; - Bảo trì, sửa chữa hệ thống năng lượng tái tạo: Hệ thống năng lượng mặt trời, năng lượng gió - Sửa chữa hệ thống điện chiếu sáng dân dụng, công cộng, công nghiệp, chiếu sáng mỹ quan, chiếu sáng thông minh, chiếu sáng giao thông. -Bảo trì sửa chữa hệ thống truyền tín hiệu, camera quan sát

12. 3320 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
13. 4101 Xây dựng nhà để ở
14. 4102 Xây dựng nhà không để ở
15. 4211 Xây dựng công trình đường sắt
16. 4212 Xây dựng công trình đường bộ
17. 4221 Xây dựng công trình điện
18. 4222 Xây dựng công trình cấp, thoát nước
19. 4223 Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
20. 4229 Xây dựng công trình công ích khác
21. 4291 Xây dựng công trình thủy
22. 4292 Xây dựng công trình khai khoáng
23. 4293 Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
24. 4299 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
25. 4311 Phá dỡ
26. 4312 Chuẩn bị mặt bằng

(Không bao gồm dò mìn và các loại tương tự tại mặt bằng xây dựng)

27. 4321 Lắp đặt hệ thống điện
28. 4322 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
29. 4329 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác

(trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)

30. 4330 Hoàn thiện công trình xây dựng
31. 4390 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
32. 4610 Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa

Chi tiết: Đại lý bán hàng hóa (Trừ hoạt động đấu giá)

33. 4649 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình

Chi tiết: - Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện;

34. 4651 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
35. 4652 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
36. 4653 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
37. 4659 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
38. 4741 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh
39. 4742 Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh
40. 4759 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh

Chi tiết: - Bán lẻ đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện trong các cửa hàng chuyên doanh;

41. 4784 Bán lẻ thiết bị gia đình khác lưu động hoặc tại chợ

Chi tiết: Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu lưu động hoặc tại chợ

42. 4933 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ

Chi tiết: Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô (Điều 9 Nghị định 10/2020/NĐ-CP)

Trên đây là Thông tin mà phần mềm thu thập tự động từ cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp. Nếu bạn cần thông tin chính xác nhất vui lòng liên hệ cơ quan thuế để có được thông tin chính xác nhất. Trường hợp thông tin không đúng hoặc sai lệch bạn có thể gửi yêu cầu phần mềm cập nhật lại tự động.

Doanh nghiệp liên quan có thể bạn quan tâm

Doanh nghiệp cùng địa phương

Doanh nghiệp cùng ngành chính

Lần cập nhật cuối: 22/01/2021 23:42:28