CÔNG TY TNHH KHOA HỌC KỸ THUẬT HÙNG MẠNH


Tên công ty:
CÔNG TY TNHH KHOA HỌC KỸ THUẬT HÙNG MẠNH
Tên công ty không dấu:
CONG TY TNHH KHOA HOC KY THUAT HUNG MANH
Tên công ty viết tắt:
Website:
Mã số doanh nghiệp (mã số thuế):
0109492857
Số Điện Thoại:
**********
Email:
Fax:
Tình trạng hoạt động:
Đang hoạt động
Loại hình pháp lý:
Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên
Người đại diện pháp luật:
NGUYỄN VĂN HÙNG
Ngày bắt đầu thành lập:
13/01/2021
Địa chỉ trụ sở chính:
Số 56 tổ 5, Thị Trấn Chi Đông, Huyện Mê Linh, Thành phố Hà Nội, Việt Nam Map

Danh sách ngành nghề theo Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam
# Tên, Mô tả Ngành nghề
1. 2592 (Chính) Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
2. 2011 Sản xuất hoá chất cơ bản
3. 2012 Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ
4. 2013 Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh
5. 2022 Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít
6. 2030 Sản xuất sợi nhân tạo
7. 2211 Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su
8. 2219 Sản xuất sản phẩm khác từ cao su
9. 2220 Sản xuất sản phẩm từ plastic
10. 2410 Sản xuất sắt, thép, gang
11. 2420 Sản xuất kim loại quý và kim loại màu
12. 2431 Đúc sắt, thép
13. 2432 Đúc kim loại màu
14. 2511 Sản xuất các cấu kiện kim loại
15. 2512 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại
16. 2591 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
17. 2593 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng
18. 2599 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
19. 2610 Sản xuất linh kiện điện tử
20. 2620 Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính
21. 2630 Sản xuất thiết bị truyền thông
22. 2640 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng
23. 2710 Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện
24. 2720 Sản xuất pin và ắc quy
25. 2731 Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học
26. 2732 Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác
27. 2733 Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại
28. 2740 Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng
29. 2750 Sản xuất đồ điện dân dụng
30. 2790 Sản xuất thiết bị điện khác
31. 2811 Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy)
32. 2812 Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu
33. 2813 Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác
34. 2814 Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động
35. 2821 Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp
36. 2822 Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại
37. 2310 Sản xuất thuỷ tinh và sản phẩm từ thuỷ tinh
38. 2823 Sản xuất máy luyện kim
39. 2824 Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng
40. 2825 Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá
41. 2910 Sản xuất ô tô và xe có động cơ khác
42. 2920 Sản xuất thân xe ô tô và xe có động cơ khác, rơ moóc và bán rơ moóc
43. 2930 Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe ô tô và xe có động cơ khác
44. 3211 Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan
45. 3212 Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan
46. 4662 Bán buôn kim loại và quặng kim loại
47. 4669 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu

Chi tiết: Bán buôn hóa chất khác (trừ loại sử dụng trong nông nghiệp)

48. 4933 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
49. 5210 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
50. 5224 Bốc xếp hàng hóa

Trên đây là Thông tin mà phần mềm thu thập tự động từ cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp. Nếu bạn cần thông tin chính xác nhất vui lòng liên hệ cơ quan thuế để có được thông tin chính xác nhất. Trường hợp thông tin không đúng hoặc sai lệch bạn có thể gửi yêu cầu phần mềm cập nhật lại tự động.

Doanh nghiệp liên quan có thể bạn quan tâm

Doanh nghiệp cùng địa phương

Doanh nghiệp cùng ngành chính

Lần cập nhật cuối: 14/01/2021 03:23:18