CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TM&DV THẮNG AN GIA LAI


Tên công ty:
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TM&DV THẮNG AN GIA LAI
Tên công ty không dấu:
CONG TY TNHH MOT THANH VIEN TM&DV THANG AN GIA LAI
Tên công ty viết tắt:
CTY TNHH MTV TM&DV THẮNG AN GL
Website:
Mã số doanh nghiệp (mã số thuế):
5901156611
Số Điện Thoại:
**********
Email:
Fax:
Tình trạng hoạt động:
Đang hoạt động
Loại hình pháp lý:
Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên
Người đại diện pháp luật:
HÀ THỊ LỆ HIỀN
Ngày bắt đầu thành lập:
12/10/2020
Địa chỉ trụ sở chính:
257 Trường Chinh, Phường Trà Bá, Thành phố Pleiku, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam Map

Danh sách ngành nghề theo Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam
# Tên, Mô tả Ngành nghề
1. 3511 (Chính) Sản xuất điện
2. 0119 Trồng cây hàng năm khác
3. 0131 Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm
4. 0141 Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò
5. 0144 Chăn nuôi dê, cừu và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai
6. 0146 Chăn nuôi gia cầm
7. 0150 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
8. 0161 Hoạt động dịch vụ trồng trọt
9. 0162 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
10. 0163 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
11. 0164 Xử lý hạt giống để nhân giống
12. 0810 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
13. 3320 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
14. 3512 Truyền tải và phân phối điện
15. 4101 Xây dựng nhà để ở
16. 4102 Xây dựng nhà không để ở
17. 4212 Xây dựng công trình đường bộ
18. 4221 Xây dựng công trình điện
19. 4222 Xây dựng công trình cấp, thoát nước

Chi tiết: Xây dựng công trình thủy lợi

20. 4299 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
21. 4311 Phá dỡ
22. 4312 Chuẩn bị mặt bằng
23. 4321 Lắp đặt hệ thống điện
24. 4322 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
25. 4329 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
26. 4330 Hoàn thiện công trình xây dựng
27. 4390 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
28. 4610 Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa

Chi tiết: Đại lý hàng hóa (trừ đoạt động đấu giá)

29. 4620 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống

Chi tiết: Mua bán hàng nông sản (Trừ mủ cao su)

30. 4651 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
31. 4652 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
32. 4659 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
33. 4663 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng

(trừ gỗ)

34. 6820 Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất

(không hoạt động đấu giá)

35. 7120 Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
36. 7212 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ
37. 7214 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp
38. 7490 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
39. 7730 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
40. 8299 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu

Chi tiết: Xuất nhập khẩu máy móc, thiết bị nông nghiệp, xây dựng, điện

Trên đây là Thông tin mà phần mềm thu thập tự động từ cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp. Nếu bạn cần thông tin chính xác nhất vui lòng liên hệ cơ quan thuế để có được thông tin chính xác nhất. Trường hợp thông tin không đúng hoặc sai lệch bạn có thể gửi yêu cầu phần mềm cập nhật lại tự động.

Doanh nghiệp liên quan có thể bạn quan tâm

Doanh nghiệp cùng địa phương

Doanh nghiệp cùng ngành chính

Lần cập nhật cuối: 12/10/2020 23:24:18