CÔNG TY TNHH MTV PHƯƠNG THẢO


Tên công ty:
CÔNG TY TNHH MTV PHƯƠNG THẢO
Tên công ty không dấu:
CONG TY TNHH MTV PHUONG THAO
Tên công ty viết tắt:
Website:
Mã số doanh nghiệp (mã số thuế):
6200109894
Số Điện Thoại:
**********
Email:
Fax:
Tình trạng hoạt động:
Đang hoạt động
Loại hình pháp lý:
Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên
Người đại diện pháp luật:
TRẦN ĐỨC NGỌC
Ngày bắt đầu thành lập:
14/08/2020
Địa chỉ trụ sở chính:
Tổ 16, Phường Tân Phong, Thành phố Lai Châu, Tỉnh Lai Châu, Việt Nam Map

Danh sách ngành nghề theo Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam
# Tên, Mô tả Ngành nghề
1. 7110 (Chính) Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan

Chi tiết: Khảo sát đo đạc lập bản đồ địa hình; khảo sát địa chất công trình; thiết kế quy hoạch đô thị; thiết kế công trình xây dựng dân dụng, Công nghiệp, Giao thông, Thủy lợi, Hạ tầng kỹ thuật, công trình trạm biến áp và đường dây tải điện từ 0,4 đến 35 KV; thiết kế kiến trúc cảnh quan nội thất, ngoại thất công trình; giám sát thi công công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, cấp nước sinh hoạt; tư vấn quản lý điều hành các dự án công trình; thẩm tra hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tổng dự toán các công trình; lập dự án đầu tư, lập hồ sơ mời thầu, phân tích đánh giá hồ sơ dự thầu xây lắp và mua sắm thiết bị

2. 8299 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu

- Xuất nhập khẩu thiết bị máy móc và các mặt hàng công ty kinh doanh theo quy định của pháp luật

3. 6201 Lập trình máy vi tính
4. 6202 Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính
5. 6209 Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính
6. 4330 Hoàn thiện công trình xây dựng
7. 4101 Xây dựng nhà để ở
8. 4102 Xây dựng nhà không để ở
9. 4211 Xây dựng công trình đường sắt
10. 4212 Xây dựng công trình đường bộ
11. 4221 Xây dựng công trình điện
12. 4222 Xây dựng công trình cấp, thoát nước
13. 4223 Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
14. 4229 Xây dựng công trình công ích khác
15. 4291 Xây dựng công trình thủy
16. 4292 Xây dựng công trình khai khoáng
17. 4293 Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
18. 4299 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
19. 4663 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
20. 4329 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
21. 4659 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
22. 4752 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
23. 4321 Lắp đặt hệ thống điện
24. 4311 Phá dỡ
25. 3320 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
26. 4390 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
27. 0810 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
28. 4312 Chuẩn bị mặt bằng

Trên đây là Thông tin mà phần mềm thu thập tự động từ cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp. Nếu bạn cần thông tin chính xác nhất vui lòng liên hệ cơ quan thuế để có được thông tin chính xác nhất. Trường hợp thông tin không đúng hoặc sai lệch bạn có thể gửi yêu cầu phần mềm cập nhật lại tự động.

Doanh nghiệp liên quan có thể bạn quan tâm

Doanh nghiệp cùng địa phương

Doanh nghiệp cùng ngành chính

Lần cập nhật cuối: 14/08/2020 09:20:34