CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ KỸ THUẬT DREAM COFFEE


Tên công ty:
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ KỸ THUẬT DREAM COFFEE
Tên công ty không dấu:
CONG TY TNHH THUONG MAI DICH VU KY THUAT DREAM COFFEE
Tên công ty viết tắt:
DREAM COFFEE
Website:
Mã số doanh nghiệp (mã số thuế):
0316543612
Số Điện Thoại:
Email:
Fax:
Tình trạng hoạt động:
Đang hoạt động
Loại hình pháp lý:
Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên
Người đại diện pháp luật:
NGUYỄN HOÀNG TĂNG
Ngày bắt đầu thành lập:
17/10/2020
Địa chỉ trụ sở chính:
270/1 Phan Đình Phùng , Phường 01, Quận Phú Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Map

Danh sách ngành nghề theo Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam
# Tên, Mô tả Ngành nghề
1. 1077 (Chính) Sản xuất cà phê

Chi tiết: - Rang và lọc chất caphêin cà phê; - Sản xuất các sản phẩm cà phê như: Cà phê hoà tan, cà phê pha phin, chiết xuất cà phê và cà phê cô đặc; - Sản xuất các chất thay thế cà phê

2. 4690 Bán buôn tổng hợp

(trừ bán buôn hóa chất, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí; Thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009 của UBND TP. HCM và Quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của UBND TP. HCM về phê duyệt Quy hoạch nông sản trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh)

3. 4722 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh

Thực hiện theo quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009 và quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của UBND TP. HCM về phê duyệt quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn TP. Hồ Chí Minh)

4. 4723 Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
5. 5629 Dịch vụ ăn uống khác

(trừ kinh doanh quầy bar, quán giải khát có khiêu vũ)

6. 5630 Dịch vụ phục vụ đồ uống

(trừ kinh doanh quầy bar, quán giải khát có khiêu vũ)

7. 7310 Quảng cáo
8. 8292 Dịch vụ đóng gói

Chi tiết: Dịch vụ đóng gói (trừ đóng gói thuốc bảo vệ thực vật)

9. 8299 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu

Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh

10. 3312 Sửa chữa máy móc, thiết bị
11. 3319 Sửa chữa thiết bị khác
12. 3320 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
13. 4610 Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa

Chi tiết: Đại lý mua, đại lý bán, ký gửi hàng hóa; môi giới

14. 4632 Bán buôn thực phẩm

Chi tiết: Bán buôn thực phẩm; Bán buôn thủy sản; Bán buôn rau, quả; Bán buôn cà phê hạt, đã hoặc chưa rang, cà phê bột; Bán buôn chè; Bán buôn đường, bán buôn thực phẩm khác (không hoạt động tại trụ sở). Bán buôn bánh, mứt, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột.

15. 4633 Bán buôn đồ uống
16. 4649 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
17. 4659 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác

Chi tiết: Bán buôn dụng cụ pha chế cà phê, máy xay cà phê.

18. 4669 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu

(trừ bán buôn hóa chất, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí; Thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009 của UBND TP. HCM và Quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của UBND TP. HCM về phê duyệt Quy hoạch nông sản trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh)

Trên đây là Thông tin mà phần mềm thu thập tự động từ cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp. Nếu bạn cần thông tin chính xác nhất vui lòng liên hệ cơ quan thuế để có được thông tin chính xác nhất. Trường hợp thông tin không đúng hoặc sai lệch bạn có thể gửi yêu cầu phần mềm cập nhật lại tự động.

Doanh nghiệp liên quan có thể bạn quan tâm

Doanh nghiệp cùng địa phương

Doanh nghiệp cùng ngành chính

Lần cập nhật cuối: 17/10/2020 23:02:01