CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VPI


Tên công ty:
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VPI
Tên công ty không dấu:
CONG TY TNHH THUONG MAI DICH VU VPI
Tên công ty viết tắt:
VPI TRADING SERVICE CO., LTD
Website:
Mã số doanh nghiệp (mã số thuế):
3702949147
Số Điện Thoại:
**********
Email:
Fax:
Tình trạng hoạt động:
Đang hoạt động
Loại hình pháp lý:
Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên
Người đại diện pháp luật:
LÊ VĂN HUY
Ngày bắt đầu thành lập:
22/01/2021
Địa chỉ trụ sở chính:
46/6 Tổ 6, Khu Phố Khánh Thạnh, Phường Tân Phước Khánh, Thị xã Tân Uyên, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam Map

Danh sách ngành nghề theo Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam
# Tên, Mô tả Ngành nghề
1. 6810 (Chính) Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
2. 8110 Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp
3. 8211 Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp
4. 8219 Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác

Chi tiết: Photo, chuẩn bị tài liệu; Hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác

5. 8220 Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi
6. 4610 Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa

Chi tiết: Đại lý hàng hóa, môi giới hàng hóa

7. 4662 Bán buôn kim loại và quặng kim loại
8. 4663 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
9. 5610 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
10. 7710 Cho thuê xe có động cơ
11. 4311 Phá dỡ
12. 4511 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác
13. 6202 Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính
14. 3811 Thu gom rác thải không độc hại
15. 8230 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại

(không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh)

16. 4101 Xây dựng nhà để ở
17. 4102 Xây dựng nhà không để ở
18. 0220 Khai thác gỗ
19. 1410 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
20. 1080 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản
21. 1391 Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác
22. 2013 Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh

(trừ tái chế phế thải, luyện cán cao su, trừ sản xuất xốp cách nhiệt sử dụng ga R141b, sử dụng polyol trộn sẵn HCFC-141b)

23. 2592 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
24. 2410 Sản xuất sắt, thép, gang

(không hoạt động tại trụ sở)

25. 1072 Sản xuất đường

(không hoạt động tại trụ sở)

26. 0810 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét

(không hoạt động tại trụ sở)

27. 1399 Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu

(không hoạt động tại trụ sở)

28. 2220 Sản xuất sản phẩm từ plastic

(trừ tái chế phế thải, luyện cán cao su, trừ sản xuất xốp cách nhiệt sử dụng ga R141b, sử dụng polyol trộn sẵn HCFC-141b)(không hoạt động tại trụ sở)

29. 5510 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày

Chi tiết: khách sạn, biệt thự du lịch, căn hộ du lịch, nhà nghỉ du lịch, nhà ở có phòng cho khách du lịch thuê

30. 5621 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng
31. 5629 Dịch vụ ăn uống khác
32. 5630 Dịch vụ phục vụ đồ uống

(trừ Quán rượu, bia, quầy bar)

33. 4633 Bán buôn đồ uống

Chi tiết: Bán buôn đồ uống có cồn; Bán buôn đồ uống không có cồn

34. 4669 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu

Chi tiết: Bán buôn cao su; Bán buôn tơ, xơ, sợi dệt; Bán buôn phụ liệu may mặc và giày dép; Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại; Bán buôn chuyên doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu: Bán buôn giấy các loại. Bán buôn nhựa và các sản phẩm từ nhựa ( Doanh nghiệp chỉ được kinh doanh kể từ khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật và phải bảo đảm đáp ứng các điều kiện đó trong suốt quá trình hoạt động)

35. 6820 Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất

(trừ đấu giá tài sản)

36. 5229 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải

(trừ hóa lỏng khí để vận chuyển và hoạt động liên quan đến vận tải hàng không).

37. 4632 Bán buôn thực phẩm
38. 4641 Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
39. 4649 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình

(trừ dược phẩm).

40. 4652 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông

(trừ kinh doanh vàng miếng)

41. 4653 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
42. 4659 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác

Trên đây là Thông tin mà phần mềm thu thập tự động từ cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp. Nếu bạn cần thông tin chính xác nhất vui lòng liên hệ cơ quan thuế để có được thông tin chính xác nhất. Trường hợp thông tin không đúng hoặc sai lệch bạn có thể gửi yêu cầu phần mềm cập nhật lại tự động.

Doanh nghiệp liên quan có thể bạn quan tâm

Doanh nghiệp cùng địa phương

Doanh nghiệp cùng ngành chính

Lần cập nhật cuối: 22/01/2021 23:34:51