CÔNG TY TNHH TIẾP VẬN VTL


Tên công ty:
CÔNG TY TNHH TIẾP VẬN VTL
Tên công ty không dấu:
CONG TY TNHH TIEP VAN VTL
Tên công ty viết tắt:
Website:
Mã số doanh nghiệp (mã số thuế):
0109529105
Số Điện Thoại:
**********
Email:
**********
Fax:
Tình trạng hoạt động:
Đang hoạt động
Loại hình pháp lý:
Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên
Người đại diện pháp luật:
LÃ QUỐC VĂN
Ngày bắt đầu thành lập:
23/02/2021
Địa chỉ trụ sở chính:
Số 358 đường Giải Phóng, Phường Phương Liệt, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội, Việt Nam Map

Danh sách ngành nghề theo Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam
# Tên, Mô tả Ngành nghề
1. 5229 (Chính) Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải

Chi tiết: Dịch vụ đại lý, giao nhận vận chuyển; Logistics Giao nhận hàng hóa Hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quan; Sắp xếp hoặc tổ chức các hoạt động vận tải đường sắt, đường bộ và đường biển. Hoạt động của các đại lý vận tải hàng hóa đường biển; Thu, phát các chứng từ vận tải hoặc vận đơn

2. 5320 Chuyển phát
3. 5210 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
4. 4773 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh

Chi tiết: Bán lẻ hàng lưu niệm, hàng đan lát, hàng thủ công mỹ nghệ trong các cửa hàng chuyên doanh

5. 4690 Bán buôn tổng hợp
6. 4719 Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
7. 4610 Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa

Chi tiết: Đại lý bán hàng hóa Môi giới thương mại;

8. 4659 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác

Chi tiết: - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng; -Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện); - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi); - Bán buôn máy móc, thiết bị y tế.

9. 4663 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
10. 4921 Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành
11. 4922 Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh
12. 4929 Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác
13. 4931 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
14. 4932 Vận tải hành khách đường bộ khác
15. 5011 Vận tải hành khách ven biển và viễn dương
16. 5021 Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa
17. 4933 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
18. 4940 Vận tải đường ống
19. 5012 Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương
20. 5022 Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa
21. 8230 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
22. 4541 Bán mô tô, xe máy

(Trừ đấu giá)

23. 4543 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy
24. 2910 Sản xuất ô tô và xe có động cơ khác
25. 4511 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác

(trừ đấu giá)

26. 4512 Bán lẻ ô tô con (loại 9 chỗ ngồi trở xuống)

(trừ đấu giá)

27. 4513 Đại lý ô tô và xe có động cơ khác

(trừ đấu giá)

28. 4520 Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác
29. 4530 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác

(trừ đấu giá)

30. 8531 Đào tạo sơ cấp
31. 8299 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu

Chi tiết: Xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa

Trên đây là Thông tin mà phần mềm thu thập tự động từ cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp. Nếu bạn cần thông tin chính xác nhất vui lòng liên hệ cơ quan thuế để có được thông tin chính xác nhất. Trường hợp thông tin không đúng hoặc sai lệch bạn có thể gửi yêu cầu phần mềm cập nhật lại tự động.

Doanh nghiệp liên quan có thể bạn quan tâm

Doanh nghiệp cùng địa phương

Doanh nghiệp cùng ngành chính

Lần cập nhật cuối: 23/02/2021 16:34:32