CÔNG TY TNHH TMDV LAM AN


Tên công ty:
CÔNG TY TNHH TMDV LAM AN
Tên công ty không dấu:
CONG TY TNHH TMDV LAM AN
Tên công ty viết tắt:
LAM AN TMDV CO.,LTD
Website:
Mã số doanh nghiệp (mã số thuế):
0316545352
Số Điện Thoại:
Email:
Fax:
Tình trạng hoạt động:
Đang hoạt động
Loại hình pháp lý:
Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên
Người đại diện pháp luật:
TRẦN ĐÌNH HẢI
Ngày bắt đầu thành lập:
17/10/2020
Địa chỉ trụ sở chính:
85 Đường số 3, Khu Lavila Kiến Á, Nguyễn Hữu Thọ, Xã Phước Kiển, Huyện Nhà Bè, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Map

Danh sách ngành nghề theo Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam
# Tên, Mô tả Ngành nghề
1. 4649 (Chính) Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình

Chi tiết: Bán buôn hàng mỹ phẩm, Bán buôn hàng trang trí nội - ngoại thất; Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình.

2. 5229 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải

Chi tiết: Dịch vụ giao nhận hàng hóa; dịch vụ logistics (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển và hoạt động lien quan đến vận tải đường hàng không) ; Hoạt động liên quan khác như: Bao gói hàng hóa nhằm mục đích bảo vệ hàng hóa trên đường vận chuyển, dỡ hàng hóa, lấy mẫu, cân hàng hóa; Hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quan (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển và hoạt động liên quan đến vận tải đường hàng không).

3. 4610 Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa

Chi tiết: Đại lý mua bán, ký gửi hàng hóa; Môi giới.

4. 4661 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan

(trừ kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng LPG và dầu nhớt cặn)

5. 7911 Đại lý du lịch
6. 7912 Điều hành tua du lịch
7. 7990 Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
8. 5510 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày

Chi tiết: Khách sạn, biệt thự du lịch, căn hộ du lịch, nhà nghỉ du lịch , nhà ở có phòng cho khách du lịch thuê

9. 4511 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác
10. 4512 Bán lẻ ô tô con (loại 9 chỗ ngồi trở xuống)
11. 5210 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa

Chi tiết: Lưu giữ hàng hoá (trừ kinh doanh kho bãi).

12. 5022 Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa
13. 4541 Bán mô tô, xe máy
14. 4542 Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy
15. 7310 Quảng cáo
16. 4632 Bán buôn thực phẩm

Chi tiết: Bán buôn thực phẩm chức năng; Bán buôn thực phẩm (không hoạt động tại trụ sở)

17. 4633 Bán buôn đồ uống
18. 4723 Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
19. 5629 Dịch vụ ăn uống khác
20. 5610 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
21. 5920 Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc

Chi tiết: Hoạt động ghi âm (trừ kinh doanh karaoke).

22. 8230 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại

Chi tiết: Tổ chức sự kiện, tổ chức hội nghị, hội thảo. Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại (không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh).

23. 7420 Hoạt động nhiếp ảnh

Chi tiết: Quay phim, Quay video, Quay MV (trừ sản xuất phim)

24. 5911 Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình

Chi tiết: Hoạt động sản xuất chương trình truyền hình (trừ sản xuất phim, phát sóng và không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh)

25. 5912 Hoạt động hậu kỳ

(không thực hiện các hiệu ứng cháy nổ, sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện phim ảnh)

26. 8552 Giáo dục văn hoá nghệ thuật

(trừ kinh doanh vũ trường)

27. 5621 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng
28. 5913 Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình

Chi tiết: Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video (trừ sản xuất phim, phát sóng)

29. 9000 Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí

(trừ kinh doanh vũ trường, phòng trà ca nhạc và không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh)

30. 4690 Bán buôn tổng hợp

(trừ bán buôn bình gas, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí; trừ bán buôn hóa chất tại trụ sở; Thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt Quy hoạch nông sản trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh)

31. 4721 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh

(thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt Quy hoạch nông sản, thực phẩm trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh)

32. 4722 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh

(thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt Quy hoạch nông sản, thực phẩm trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh)

33. 4752 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
34. 4753 Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh
35. 4763 Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh
36. 4764 Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh

(không kinh doanh đồ chơi có hại cho giáo dục nhân cách, sức khoẻ của trẻ em hoặc ảnh hưởng đến an ninh trật tự, an toàn xã hội)

37. 4772 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
38. 4773 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh

(trừ bán lẻ bình gas, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí; trừ bán lẻ hóa chất tại trụ sở; Thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt Quy hoạch nông sản trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh)

39. 4791 Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet

(trừ bán lẻ bình gas, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí; trừ bán lẻ hóa chất tại trụ sở; Thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt Quy hoạch nông sản trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh)

40. 4933 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ

(trừ hóa lỏng khí để vận chuyển)

41. 5012 Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương
42. 5224 Bốc xếp hàng hóa

(trừ bốc xếp hàng hóa cảng hàng không)

43. 9610 Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao)

Chi tiết: Dịch vụ xông hơi massage (Doanh nghiệp chỉ được kinh doanh kể từ khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật và phải bảo đảm đáp ứng các điều kiện đó trong suốt quá trình hoạt động).

44. 8531 Đào tạo sơ cấp

Chi tiết: Đào tạo nghề

45. 7410 Hoạt động thiết kế chuyên dụng

Chi tiết: Thiết kế nội – ngoại thất; Hoạt động thiết kế chuyên dụng

46. 4641 Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
47. 4620 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống

(không hoạt động tại trụ sở)

48. 1392 Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục)
49. 4669 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu

Chi tiết: Bán buôn dụng cụ thẩm mỹ; Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu. (trừ bán buôn bình gas, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí; trừ bán buôn hóa chất tại trụ sở; Thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt Quy hoạch nông sản trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh)

50. 4751 Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh
51. 8299 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu

Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh

52. 4771 Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh
53. 6820 Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất

Chi tiết: Tư vấn, quản lý, môi giới bất động sản (trừ tư vấn mang tính chất pháp lý)

54. 1410 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
55. 4659 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
56. 4651 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
57. 4652 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
58. 4653 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
59. 4662 Bán buôn kim loại và quặng kim loại

(trừ mua bán vàng miếng)

60. 4663 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
61. 8559 Giáo dục khác chưa được phân vào đâu

Chi tiết: Đào tạo nghề thẩm mỹ

62. 8620 Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa

Chi tiết: Hoạt động của phòng khám chuyên khoa phẫu thuật thẩm mỹ (không lưu trú có bệnh nhân)

63. 9639 Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu

Chi tiết: Dịch vụ thẩm mỹ, chăm sóc da, chăm sóc sắc đẹp. Xăm, phun, thêu trên da (không sử dụng thuốc gây tê dạng tiêm)

Trên đây là Thông tin mà phần mềm thu thập tự động từ cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp. Nếu bạn cần thông tin chính xác nhất vui lòng liên hệ cơ quan thuế để có được thông tin chính xác nhất. Trường hợp thông tin không đúng hoặc sai lệch bạn có thể gửi yêu cầu phần mềm cập nhật lại tự động.

Doanh nghiệp liên quan có thể bạn quan tâm

Doanh nghiệp cùng địa phương

Doanh nghiệp cùng ngành chính

Lần cập nhật cuối: 17/10/2020 23:01:28