CÔNG TY TNHH TMDV VÀ CÔNG NGHỆ ST VINA


Tên công ty:
CÔNG TY TNHH TMDV VÀ CÔNG NGHỆ ST VINA
Tên công ty không dấu:
CONG TY TNHH TMDV VA CONG NGHE ST VINA
Tên công ty viết tắt:
Website:
Mã số doanh nghiệp (mã số thuế):
6200110392
Số Điện Thoại:
**********
Email:
Fax:
Tình trạng hoạt động:
Đang hoạt động
Loại hình pháp lý:
Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên
Người đại diện pháp luật:
LA THANH THANH
Ngày bắt đầu thành lập:
02/10/2020
Địa chỉ trụ sở chính:
Số nhà 009, đường Điện Biên Phủ, tổ 18, Phường Tân Phong, Thành phố Lai Châu, Tỉnh Lai Châu, Việt Nam Map

Danh sách ngành nghề theo Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam
# Tên, Mô tả Ngành nghề
1. 7830 (Chính) Cung ứng và quản lý nguồn lao động
2. 5229 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
3. 5510 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
4. 4663 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
5. 5610 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
6. 5630 Dịch vụ phục vụ đồ uống
7. 4311 Phá dỡ
8. 4312 Chuẩn bị mặt bằng
9. 4321 Lắp đặt hệ thống điện
10. 4329 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
11. 4330 Hoàn thiện công trình xây dựng
12. 4390 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
13. 4931 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
14. 4932 Vận tải hành khách đường bộ khác
15. 6820 Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất

Chi tiết: - Dịch vụ tư vấn bất động sản; - Dịch vụ quản lý bất động sản

16. 7710 Cho thuê xe có động cơ
17. 7810 Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm

Chi tiết: Hoạt động của các đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm

18. 7820 Cung ứng lao động tạm thời
19. 2610 Sản xuất linh kiện điện tử

Chi tiết: Gia công điện tử, điện thoại tại chỗ

20. 4652 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
21. 7120 Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
22. 3313 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học
23. 4741 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh
24. 4653 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
25. 4659 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
26. 4610 Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa

(trừ hoạt động đấu giá)

27. 4690 Bán buôn tổng hợp
28. 4641 Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
29. 4101 Xây dựng nhà để ở
30. 4649 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
31. 4620 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
32. 4291 Xây dựng công trình thủy
33. 4632 Bán buôn thực phẩm
34. 4211 Xây dựng công trình đường sắt
35. 4293 Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
36. 4299 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
37. 8299 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu

Chi tiết: Xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa

38. 4322 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
39. 4229 Xây dựng công trình công ích khác
40. 4212 Xây dựng công trình đường bộ
41. 4102 Xây dựng nhà không để ở
42. 4292 Xây dựng công trình khai khoáng
43. 2592 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
44. 1410 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
45. 1420 Sản xuất sản phẩm từ da lông thú
46. 1430 Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc
47. 1520 Sản xuất giày, dép

Trên đây là Thông tin mà phần mềm thu thập tự động từ cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp. Nếu bạn cần thông tin chính xác nhất vui lòng liên hệ cơ quan thuế để có được thông tin chính xác nhất. Trường hợp thông tin không đúng hoặc sai lệch bạn có thể gửi yêu cầu phần mềm cập nhật lại tự động.

Doanh nghiệp liên quan có thể bạn quan tâm

Doanh nghiệp cùng địa phương

Doanh nghiệp cùng ngành chính

Lần cập nhật cuối: 02/10/2020 23:16:05