CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG 19


Tên công ty:
CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG 19
Tên công ty không dấu:
CONG TY TNHH TU VAN VA DAU TU XAY DUNG 19
Tên công ty viết tắt:
19 CONSTRUCTION INVESTMENT AND CONSULTANCY CO.,LTD
Website:
Mã số doanh nghiệp (mã số thuế):
0109381709
Số Điện Thoại:
**********
Email:
Fax:
Tình trạng hoạt động:
Đang hoạt động
Loại hình pháp lý:
Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên
Người đại diện pháp luật:
ĐẶNG QUỐC BÌNH
Ngày bắt đầu thành lập:
16/10/2020
Địa chỉ trụ sở chính:
Tầng 7 Tòa nhà Diamond Flower, Số 48 Đường Lê Văn Lương, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội, Việt Nam Map

Danh sách ngành nghề theo Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam
# Tên, Mô tả Ngành nghề
1. 4212 (Chính) Xây dựng công trình đường bộ
2. 4512 Bán lẻ ô tô con (loại 9 chỗ ngồi trở xuống)
3. 4513 Đại lý ô tô và xe có động cơ khác

(Không bao gồm hoạt động đấu giá)

4. 4520 Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác
5. 4530 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác

(Không bao gồm hoạt động đấu giá)

6. 4541 Bán mô tô, xe máy

(Không bao gồm hoạt động đấu giá)

7. 4542 Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy
8. 4543 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy

(Không bao gồm hoạt động đấu giá)

9. 4632 Bán buôn thực phẩm
10. 4633 Bán buôn đồ uống
11. 3520 Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống
12. 3600 Khai thác, xử lý và cung cấp nước
13. 6311 Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan
14. 7020 Hoạt động tư vấn quản lý
15. 7410 Hoạt động thiết kế chuyên dụng
16. 7710 Cho thuê xe có động cơ
17. 7730 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
18. 7820 Cung ứng lao động tạm thời
19. 7830 Cung ứng và quản lý nguồn lao động
20. 8130 Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
21. 8219 Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác
22. 5630 Dịch vụ phục vụ đồ uống

(Không bao gồm kinh doanh quán bar)

23. 6619 Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu

Chi tiết: - Hoat động tư vấn đầu tư (Không bao gồm tư vấn pháp luật, tài chính, kiểm toán, chứng khoán, bảo hiểm)

24. 7110 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan

Chi tiết: - Kiểm định chất lượng công trình xây dựng; - Thí nghiệm chuyên ngành xây dựng; - Giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình đường bộ; - Thiết kế công trình giao thông (cầu, đường bộ);

25. 7490 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu

Chi tiết: - Hoạt động môi giới thương mại;

26. 4669 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu

Chi tiết: - Bán buôn nhựa đường và các sản phẩm từ nhựa đường.

27. 8299 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu

Chi tiết: - Xuất nhập khẩu các mặt hàng Công ty kinh doanh. - Dịch vụ nhận ủy thác xuất nhập khẩu;

28. 0810 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
29. 2392 Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét
30. 5629 Dịch vụ ăn uống khác
31. 2410 Sản xuất sắt, thép, gang
32. 2592 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
33. 4659 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác

Chi tiết: - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng; - Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện); - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi); - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày; - Bán buôn máy móc, thiết bị y tế;

34. 4661 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
35. 4662 Bán buôn kim loại và quặng kim loại

(Trừ vàng, quặng uranium và thorium)

36. 4663 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng

Chi tiết: - Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến (Trừ loại nhà nước cấm); - Bán buôn xi măng; - Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi; - Bán buôn kính xây dựng; - Bán buôn sơn, véc ni; - Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh; - Bán buôn đồ ngũ kim;

37. 4690 Bán buôn tổng hợp

(Trừ loại Nhà nước cấm và hạn chế kinh doanh)

38. 5510 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
39. 4730 Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh
40. 5590 Cơ sở lưu trú khác
41. 4752 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
42. 6820 Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất

Chi tiết: - Tư vấn, môi giới bất động sản, quyền sử dụng đất

43. 4101 Xây dựng nhà để ở
44. 4911 Vận tải hành khách đường sắt
45. 4102 Xây dựng nhà không để ở
46. 4912 Vận tải hàng hóa đường sắt
47. 4921 Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành
48. 4311 Phá dỡ
49. 4312 Chuẩn bị mặt bằng
50. 4922 Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh
51. 4929 Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác
52. 4321 Lắp đặt hệ thống điện
53. 4931 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
54. 4322 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
55. 4511 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác
56. 4329 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
57. 4932 Vận tải hành khách đường bộ khác
58. 5224 Bốc xếp hàng hóa

(Không bao gồm bốc xếp hàng hóa tại cảng hàng không)

59. 4933 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
60. 4330 Hoàn thiện công trình xây dựng
61. 4390 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
62. 4940 Vận tải đường ống
63. 5229 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải

(Không bao gồm các hoạt động: dịch vụ bưu chính, dịch vụ hỗ trợ liên quan đến vận tải hàng không)522

64. 5021 Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa
65. 5022 Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa
66. 5210 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa

(Trừ kinh doanh bất động sản)

67. 5225 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ

Chi tiết: - Hoạt động liên quan tới vận tải hành khách, động vật hoặc hàng hóa bằng đường bộ; - Hoạt động của các bến, bãi ô tô, điểm bốc xếp hàng hóa; - Hoạt động quản lý, bảo trì cầu, đường bộ, cầu, đường hầm, bãi đỗ xe ô tô hoặc gara ôtô, bãi để xe đạp, xe máy; - Dịch vụ thu phí cầu, đường bộ, bến xe, bãi đỗ xe; - Lai dắt, cứu hộ đường bộ.

68. 0220 Khai thác gỗ
69. 0231 Khai thác lâm sản khác trừ gỗ
70. 0232 Thu nhặt lâm sản khác trừ gỗ
71. 0240 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp
72. 0322 Nuôi trồng thuỷ sản nội địa
73. 0510 Khai thác và thu gom than cứng
74. 0520 Khai thác và thu gom than non
75. 1010 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
76. 1076 Sản xuất chè
77. 1077 Sản xuất cà phê
78. 1079 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
79. 1101 Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh
80. 1102 Sản xuất rượu vang
81. 1103 Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia
82. 1610 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
83. 1621 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
84. 1622 Sản xuất đồ gỗ xây dựng
85. 1623 Sản xuất bao bì bằng gỗ
86. 1629 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
87. 1701 Sản xuất bột giấy, giấy và bìa
88. 1702 Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa
89. 1709 Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu
90. 1811 In ấn
91. 1812 Dịch vụ liên quan đến in
92. 1820 Sao chép bản ghi các loại
93. 1910 Sản xuất than cốc
94. 1920 Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế
95. 2391 Sản xuất sản phẩm chịu lửa
96. 2393 Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác
97. 2394 Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao
98. 2395 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao
99. 2396 Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá
100. 2399 Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu
101. 2420 Sản xuất kim loại quý và kim loại màu
102. 2431 Đúc sắt, thép
103. 2432 Đúc kim loại màu
104. 2511 Sản xuất các cấu kiện kim loại
105. 2512 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại
106. 2513 Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm)
107. 2651 Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển
108. 2815 Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung
109. 2816 Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp
110. 2818 Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén
111. 2819 Sản xuất máy thông dụng khác
112. 2824 Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng
113. 2829 Sản xuất máy chuyên dụng khác
114. 3290 Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
115. 3311 Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn
116. 3312 Sửa chữa máy móc, thiết bị
117. 3313 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học
118. 3314 Sửa chữa thiết bị điện
119. 3315 Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
120. 3319 Sửa chữa thiết bị khác
121. 3700 Thoát nước và xử lý nước thải
122. 3830 Tái chế phế liệu
123. 3900 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
124. 4211 Xây dựng công trình đường sắt
125. 4221 Xây dựng công trình điện
126. 4222 Xây dựng công trình cấp, thoát nước
127. 4223 Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
128. 4229 Xây dựng công trình công ích khác
129. 4291 Xây dựng công trình thủy
130. 4292 Xây dựng công trình khai khoáng
131. 4293 Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
132. 4299 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác

Trên đây là Thông tin mà phần mềm thu thập tự động từ cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp. Nếu bạn cần thông tin chính xác nhất vui lòng liên hệ cơ quan thuế để có được thông tin chính xác nhất. Trường hợp thông tin không đúng hoặc sai lệch bạn có thể gửi yêu cầu phần mềm cập nhật lại tự động.

Doanh nghiệp liên quan có thể bạn quan tâm

Doanh nghiệp cùng địa phương

Doanh nghiệp cùng ngành chính

Lần cập nhật cuối: 17/10/2020 01:04:43