CÔNG TY TNHH VITRAC SÀI GÒN


Tên công ty:
CÔNG TY TNHH VITRAC SÀI GÒN
Tên công ty không dấu:
CONG TY TNHH VITRAC SAI GON
Tên công ty viết tắt:
VITRAC SAI GON
Website:
Mã số doanh nghiệp (mã số thuế):
0316602434
Số Điện Thoại:
**********
Email:
Fax:
Tình trạng hoạt động:
Đang hoạt động
Loại hình pháp lý:
Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên
Người đại diện pháp luật:
HÀ HƯNG
Ngày bắt đầu thành lập:
21/11/2020
Địa chỉ trụ sở chính:
180/21 Nguyễn Hữu Cảnh, Phường 22, Quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Map

Danh sách ngành nghề theo Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam
# Tên, Mô tả Ngành nghề
1. 0810 (Chính) Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét

(Hoạt động khai thác ngoài tỉnh)

2. 4669 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu

Chi tiết: Bán buôn phế liệu kim loại, phi kim loại (trừ chất thải độc hại theo danh mục tại Quyết định số 23/2006/QĐ-BTNMT ngày 26/12/2006 của Bộ Tài Nguyên và Môi Trường và chỉ được hoạt động khi có bản đăng ký cam kết bảo vệ môi trường). (Không chứa hàng tại trụ sở). Bán buôn nguyên liệu sản xuất ra nhựa đường (không chứa hàng tại trụ sở)

3. 4299 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
4. 4311 Phá dỡ
5. 5229 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải

(trừ hóa lỏng khí để vận chuyển và hoạt động liên quan đến vận tải đường hàng không)

6. 4312 Chuẩn bị mặt bằng
7. 4330 Hoàn thiện công trình xây dựng
8. 4101 Xây dựng nhà để ở
9. 4102 Xây dựng nhà không để ở
10. 4229 Xây dựng công trình công ích khác
11. 4329 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác

-(Không: gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)

12. 4661 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan

Chi tiết: Bán buôn nhựa đường, than bùn (Không chứa hàng tại trụ sở)

13. 4212 Xây dựng công trình đường bộ

Chi tiết: Thi công xây dựng công trình giao thông; Sửa chữa công trình giao thông

14. 4211 Xây dựng công trình đường sắt
15. 5225 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ

(trừ kinh doanh bến bãi, ô tô, hóa lỏng khí để vận chuyển và hoạt động liên quan đến vận tải hàng không)

16. 5221 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt
17. 5224 Bốc xếp hàng hóa

(trừ bốc xếp hàng hóa cảng hàng không)

18. 4662 Bán buôn kim loại và quặng kim loại

Chi tiết: Bán buôn sắt, thép

19. 7730 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển

Chi tiết: Cho thuê phương tiện vận tải thủy

20. 4730 Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh

Chi tiết: Bán lẻ các loại dầu FO, KO, nhớt (trừ kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng LPG)

21. 4663 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng

(không chứa hàng tại trụ sở)

22. 4610 Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa

Chi tiết: Môi giới (trừ môi giới Bất động sản)

23. 4933 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ

Chi tiết: Vận tải hàng hóa bằng đường bộ - Vận tải hàng hóa bằng ô tô chuyên dụng (xăng, dầu). (Chỉ hoạt động khi có giấy phép của Sở Giao Thông Vận Tải cấp)

24. 5022 Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa

(Chỉ hoạt động khi có giấy phép của Sở Giao Thông Vận Tải cấp)

25. 7710 Cho thuê xe có động cơ

Chi tiết: Cho thuê ô tô

26. 4659 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác

Trên đây là Thông tin mà phần mềm thu thập tự động từ cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp. Nếu bạn cần thông tin chính xác nhất vui lòng liên hệ cơ quan thuế để có được thông tin chính xác nhất. Trường hợp thông tin không đúng hoặc sai lệch bạn có thể gửi yêu cầu phần mềm cập nhật lại tự động.

Doanh nghiệp liên quan có thể bạn quan tâm

Doanh nghiệp cùng địa phương

Doanh nghiệp cùng ngành chính

Lần cập nhật cuối: 22/11/2020 00:37:03