CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU NÔNG SẢN TU NHUNG HÀ NỘI


Tên công ty:
CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU NÔNG SẢN TU NHUNG HÀ NỘI
Tên công ty không dấu:
CONG TY TNHH XUAT NHAP KHAU NONG SAN TU NHUNG HA NOI
Tên công ty viết tắt:
TU NHUNG AEI CO.,LTD
Website:
Mã số doanh nghiệp (mã số thuế):
0109529666
Số Điện Thoại:
**********
Email:
**********
Fax:
Tình trạng hoạt động:
Đang hoạt động
Loại hình pháp lý:
Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên
Người đại diện pháp luật:
NGUYỄN THỊ QUỲNH NHUNG
Ngày bắt đầu thành lập:
23/02/2021
Địa chỉ trụ sở chính:
Số 66 ngõ 8 Văn Phú, Phường Phú La, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội, Việt Nam Map

Danh sách ngành nghề theo Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam
# Tên, Mô tả Ngành nghề
1. 8299 (Chính) Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu

Chi tiết: - Xuất nhập khẩu các mặt hàng hoá công ty kinh doanh

2. 0111 Trồng lúa
3. 0112 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác
4. 0113 Trồng cây lấy củ có chất bột
5. 0114 Trồng cây mía
6. 0115 Trồng cây thuốc lá, thuốc lào
7. 0116 Trồng cây lấy sợi
8. 0117 Trồng cây có hạt chứa dầu
9. 0118 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa
10. 0119 Trồng cây hàng năm khác
11. 0121 Trồng cây ăn quả
12. 0122 Trồng cây lấy quả chứa dầu
13. 0123 Trồng cây điều
14. 0124 Trồng cây hồ tiêu
15. 0125 Trồng cây cao su
16. 0126 Trồng cây cà phê
17. 0127 Trồng cây chè
18. 0128 Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm
19. 0129 Trồng cây lâu năm khác
20. 0131 Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm
21. 0132 Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm
22. 0141 Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò
23. 0142 Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa
24. 0144 Chăn nuôi dê, cừu và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai
25. 0145 Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn
26. 0146 Chăn nuôi gia cầm
27. 0149 Chăn nuôi khác
28. 0150 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
29. 0161 Hoạt động dịch vụ trồng trọt
30. 0162 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
31. 0163 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
32. 0164 Xử lý hạt giống để nhân giống
33. 0170 Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan
34. 0210 Trồng rừng, chăm sóc rừng và ươm giống cây lâm nghiệp
35. 0220 Khai thác gỗ
36. 0231 Khai thác lâm sản khác trừ gỗ
37. 0232 Thu nhặt lâm sản khác trừ gỗ
38. 0240 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp
39. 0311 Khai thác thuỷ sản biển
40. 0312 Khai thác thuỷ sản nội địa
41. 0321 Nuôi trồng thuỷ sản biển
42. 0322 Nuôi trồng thuỷ sản nội địa
43. 1010 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
44. 1020 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
45. 1030 Chế biến và bảo quản rau quả
46. 4631 Bán buôn gạo, lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ
47. 4632 Bán buôn thực phẩm

Trên đây là Thông tin mà phần mềm thu thập tự động từ cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp. Nếu bạn cần thông tin chính xác nhất vui lòng liên hệ cơ quan thuế để có được thông tin chính xác nhất. Trường hợp thông tin không đúng hoặc sai lệch bạn có thể gửi yêu cầu phần mềm cập nhật lại tự động.

Doanh nghiệp liên quan có thể bạn quan tâm

Doanh nghiệp cùng địa phương

Doanh nghiệp cùng ngành chính

Lần cập nhật cuối: 23/02/2021 16:33:36